Vui lòng khai báo chính xác tên truy cập và mật khẩu!

Quên mật khẩu?
Sau khi đăng ký xong vui lòng vào
thông tin cá nhân ở phần menu bên
góc phải diễn đàn để cập nhật thông tin !

Bạn phải điền đầy đủ thông tin đăng ký!

  

xqnoel

    CÁCH NHẬN BIẾT TỪ LOẠI DỰA VÀO VỊ TRÍ KHI LÀM BÀI TẬP ĐIỀN TỪ

    Share
      avatar
      ๖ۣۜFunny Hội

      Gender : Nam

      Posts : 356

      Points : 52531

      Liked : 444

      : 08/07/1994

      #1

       on 6/10/2013, 21:34

      CÁCH NHẬN BIẾT TỪ LOẠI DỰA VÀO VỊ TRÍ KHI LÀM BÀI TẬP ĐIỀN TỪ
      I. Danh từ(nouns): danh thường được đặt ở những vị trí sau
       
      1.Chủ ngữ của câu (thường đứng đầu câu,sau trạng ngữ chỉ thời gian)
      Ex: Maths is the subject I like best.
               N
            Yesterday Lan went home at midnight.
       
                               N
      2. Sau tính từ: my, your, our, their, his, her, its, good, beautiful....
      Ex: She is a good teacher.
                           Adj      N
            His father works in hospital.
            Adj   N
       
      3. Làm tân ngữ, sau động từ
      Ex: I like English.
             We are students.
       
      4. Sau “enough”
      Ex: He didn’t have enough money to buy that car.
       
      5. Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few,   little, a little,.....(Lưu ý cấu trúc a/an/the + adj + noun)
      Ex: This book is an interesting book.
       
      6. Sau giới từ: in, on, of, with, under, about, at......
      Ex: Thanh is good at literature.
       
      II. Tính từ (adjectives): Tính từ thường đứng ở các vị trí sau
       
      1. Trước danh từ: Adj + N
      Ex: My Tam is a famous singer.
       
      2. Sau động từ liên kết: tobe/seem/appear/feel/taste/look/keep/get + adj
      Ex: She is beautiful
            Tom seems tired now.
       
      Chú ý: cấu trúc  keep/make + O + adj
      Ex: He makes me happy
                              O   adj
       
      3. Sau “ too”:  S + tobe/seem/look....+ too +adj...
      Ex: He is too short to play basketball.
       
      4. Trước “enough”: S + tobe + adj + enough...
      Ex: She is tall enough to play volleyball.
       
      5. Trong cấu trúc so...that: tobe/seem/look/feel.....+ so + adj + that
      Ex: The weather was so bad that we decided to stay at home
       
      6. Tính từ còn được dùng dưới các dạng so sánh( lưu ý tính từ dài hay đứng sau more, the most, less, as....as)
      Ex: Meat is more expensive than fish.
             Huyen is the most intelligent student in my class
       
      7. Tính từ trong câu cảm thán: How +adj + S + V
       
                                                        What + (a/an) + adj + N
       
      III. Trạng từ (adverbs): Trạng từ thường đứng ở các vị trí sau
       
      1. Trước động từ thường(nhất là các trạng từ chỉ tàn suất: often, always, usually, seldom....)
      Ex: They often get up at 6am.
       
      2. Giữa trợ động từ và động từ thường
      Ex: I have recently finished my homework.
               TĐT   adv          V
       
      3. Sau đông từ tobe/seem/look...và trước tính từ: tobe/feel/look... + adv + adj
      Ex: She is very nice.
                        Adv  adj
       
      4. Sau “too”: V(thường) + too + adv
      Ex: The teacher speaks too quickly.
       
      5. Trước “enough” : V(thường) + adv + enough
      Ex: The teacher speaks slowly enough for us to understand.
       
      6. Trong cấu trúc so....that: V(thường) + so + adv + that
      Ex: Jack drove so fast that he caused an accident.
       
      7. Đứng cuối câu
      Ex: The doctor told me to breathe in slowly.
       
      8. Trạng từ cũng thường đứng một mình ở đầu câu,hoặc giữa câu và cách các thành phần khác của câu bằng dấu phẩy(,)
      Ex: Last summer I came back my home country
            My parents had gone to bed when I got home.
       
            It’s raining hard. Tom, however, goes to school.
      IV. Động từ (verbs): Vị trí của động từ trong câu rất dễ nhận biết vì nó thường đứng sau chủ ngữ (Nhớ cẩn thận với câu có nhiều mệnh đề).
      Ex: My family has five people.
                   S           V
            I believe her because she always tells the truth.
            S    V                           S                 V
      Chú ý: Khi dùng động từ nhớ lưu ý thì của nó để chia cho đúng.
       
       
      CÁCH NHẬN BIẾT TỪ LOẠI  DỰA VÀO CẤU TẠO TỪ KHI LÀM BÀI TẬP ĐIỀN TỪ
       
      I. Danh từ (nouns): danh từ thường kết thúc bằng: -tion/-ation, -ment, -er, -or, -ant, -ing, -age, -ship, -ism, -ity, -ness
       
      Ex: distribution, information, development, teacher, actor, accountant, teaching, studying, teenage, friendship, relationship, shoolarship, socialism, ability, sadness, happiness...........
       
      II. Tính từ (adjective): Tính từ thường kết thúc bằng: -ful, -less, -ly, -al, -ble, -ive, -ous, -ish, -y, -like, -ic, -ed, -ing
       
      Ex: helful, beautiful, useful, homeless, childless, friendly, yearly, daily, national, international, acceptable, impossible, active, passive, attractive, famous, serious, dangerous, childish, selfish, foolish, rainy, cloudy, snowy, sandy, foggy, healthy, sympathy, childlike, specific, scientific, interested, bored, tired, interesting, boring
       
      III. Trạng từ (adverbs): Trạng từ thường được thành lập bằng cách thêm đuôi “ly” vào tính từ
      Ex: beautifully, usefully, carefully, strongly, badly
       
      Lưu ý: Một số trạng từ đặc biệt cần ghi nhớ
      Adj                                                  Adj                                                            Adv
                                                            good                                                           well
                                                            late                                                            late/lately
                                                            ill                                                                ill
                                                            fast                                                            fast
      avatar
      Administrator

      Gender : Nam

      Posts : 6110

      Points : 3899

      Liked : 4048

      : 05/02/1990

      #2

       on 11/10/2013, 18:57

      useful adore Thanks! sweetkiss
      avatar
      ๖ۣۜFunny Hội

      Gender : Nam

      Posts : 356

      Points : 52531

      Liked : 444

      : 08/07/1994

      #3

       on 15/12/2013, 19:49

      Mình post mà mình đếch biết làm part này, nhục toosad
      #4